Từ: 壮观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮观 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngguān] 1. đồ sộ; tráng lệ; nguy nga; cảnh hùng tráng。雄伟的景象。
这大自然的壮观,是我从来没有见过的。
cảnh hùng vĩ của thiên nhiên, tôi chưa từng thấy.
2. hùng vĩ。景象雄伟。
用数不清的红旗装饰起来的长江大桥,显得格外壮观。
dùng muôn vàn cờ đỏ trang trí trên cây cầu lớn sông Trường Giang, làm cho nó hết sức hùng vĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
壮观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮观 Tìm thêm nội dung cho: 壮观