Từ: 备荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 备荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèihuāng] đề phòng mất mùa。防备灾荒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
备荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 备荒 Tìm thêm nội dung cho: 备荒