Từ: binh thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ binh thư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: binhthư

binh thư
Sách giảng dạy về binh pháp. ☆Tương tự:
binh pháp
法,
chiến thuật
術,
vũ kinh
經.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tháo tâm trung uất muộn, nhàn khán binh thư
悶, 書 (Đệ lục thập nhất hồi) (Tào) Tháo trong lòng buồn bực, giở quyển binh thư ra xem.

Dịch binh thư sang tiếng Trung hiện đại:

兵符; 兵书 《讲兵法的书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: binh

binh: 
binh:binh lính; binh lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
binh thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: binh thư Tìm thêm nội dung cho: binh thư