bất câu
Không câu nệ, không gò bó.
◇Trang Tử 莊子:
Cố thánh nhân pháp thiên quý chân, bất câu ư tục
故聖人法天貴真, 不拘於俗 (Ngư phủ 漁父) Cho nên thánh nhân bắt chước đạo trời, quý trọng đạo thật, không câu nệ thế tục.Bất luận, bất quản, không cứ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã tưởng, vãng niên bất câu thùy tác sanh nhật, đô thị các tự tống các tự đích lễ
我想, 往年不拘誰作生日, 都是各自送各自的禮 (Đệ tứ thập tam hồi) Ta nhớ mấy năm trước không cứ sinh nhật của cháu nào, đều đem lễ vật đến mừng.Không giữ lấy, không giành lấy.
◇Trang Tử 莊子:
Bất câu nhất thế chi lợi dĩ vi kỉ tư phân
不拘一世之利以為己私分 (Thiên địa 天地) Không giữ lấy cái lợi một đời làm phần riêng mình.
Nghĩa của 不拘 trong tiếng Trung hiện đại:
不拘一格
không hạn chế một kiểu
不拘小节
không câu nệ tiểu tiết
字数不拘
số chữ không hạn chế
长短不拘
dài ngắn không hạn chế
2. bất luận; bất kỳ; bất kể。 不论。
不拘什么事,我都愿意把它做好。
bất kể việc gì, tôi cũng mong làm tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |

Tìm hình ảnh cho: 不拘 Tìm thêm nội dung cho: 不拘
