Từ: 幽雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幽 • 雅

Nghĩa của 幽雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyǎ] êm ả; thanh nhã; u nhã。幽静而雅致。
景致幽雅
cảnh trí êm ả
环境幽雅
không gian êm ả; môi trường thanh nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u幽:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù幽:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã雅:nhã nhặn
nhả雅: 
幽雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽雅 Tìm thêm nội dung cho: 幽雅