Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矫, chiết tự chữ KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫:
矫
Biến thể phồn thể: 矯;
Pinyin: jiao3, jiao2, jiao1;
Việt bính: giu2;
矫 kiểu
kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (gdhn)
Pinyin: jiao3, jiao2, jiao1;
Việt bính: giu2;
矫 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 矫
Giản thể của chữ 矯.kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (gdhn)
Nghĩa của 矫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矯)
[jiáo]
Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
già mồm。矫情
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
矫情
Từ phồn thể: (矯)
[jiǎo]
Bộ: 矢(Thỉ)
Hán Việt: KIỂU
1. uốn thẳng; nắn thẳng; duỗi。矫正。
矫枉过正。
uốn cong thành thẳng.
2. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
3. cường tráng; oai phong; oai vệ。强壮;勇武。
矫健。
mạnh mẽ.
矫若游龙。
mạnh như rồng cuốn.
4. mượn; nhờ。假托。
矫饰。
mượn cớ che đậy.
矫命。
thác mệnh.
Ghi chú: 另见jiáo
Từ ghép:
矫健 ; 矫捷 ; 矫情 ; 矫揉造作 ; 矫饰 ; 矫枉过正 ; 矫形 ; 矫正
[jiáo]
Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
già mồm。矫情
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
矫情
Từ phồn thể: (矯)
[jiǎo]
Bộ: 矢(Thỉ)
Hán Việt: KIỂU
1. uốn thẳng; nắn thẳng; duỗi。矫正。
矫枉过正。
uốn cong thành thẳng.
2. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
3. cường tráng; oai phong; oai vệ。强壮;勇武。
矫健。
mạnh mẽ.
矫若游龙。
mạnh như rồng cuốn.
4. mượn; nhờ。假托。
矫饰。
mượn cớ che đậy.
矫命。
thác mệnh.
Ghi chú: 另见jiáo
Từ ghép:
矫健 ; 矫捷 ; 矫情 ; 矫揉造作 ; 矫饰 ; 矫枉过正 ; 矫形 ; 矫正
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |

Tìm hình ảnh cho: 矫 Tìm thêm nội dung cho: 矫
