Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矫, chiết tự chữ KIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫:

矫 kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矫

Chiết tự chữ kiểu bao gồm chữ 矢 乔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矫 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 乔
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • kiều
  • kiểu [kiểu]

    U+77EB, tổng 11 nét, bộ Thỉ 矢
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 矯;
    Pinyin: jiao3, jiao2, jiao1;
    Việt bính: giu2;

    kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 矫

    Giản thể của chữ .
    kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (gdhn)

    Nghĩa của 矫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (矯)
    [jiáo]
    Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIỀU
    già mồm。矫情
    Ghi chú: 另见jiǎo。
    Từ ghép:
    矫情
    Từ phồn thể: (矯)
    [jiǎo]
    Bộ: 矢(Thỉ)
    Hán Việt: KIỂU
    1. uốn thẳng; nắn thẳng; duỗi。矫正。
    矫枉过正。
    uốn cong thành thẳng.
    2. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
    3. cường tráng; oai phong; oai vệ。强壮;勇武。
    矫健。
    mạnh mẽ.
    矫若游龙。
    mạnh như rồng cuốn.
    4. mượn; nhờ。假托。
    矫饰。
    mượn cớ che đậy.
    矫命。
    thác mệnh.
    Ghi chú: 另见jiáo
    Từ ghép:
    矫健 ; 矫捷 ; 矫情 ; 矫揉造作 ; 矫饰 ; 矫枉过正 ; 矫形 ; 矫正

    Chữ gần giống với 矫:

    , , 𥏋, 𥏌, 𥏍,

    Dị thể chữ 矫

    , ,

    Chữ gần giống 矫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫

    kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
    矫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矫 Tìm thêm nội dung cho: 矫