Cao su chống va đập cửa
Từ: đi vào ngõ cụt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi vào ngõ cụt:
Dịch đi vào ngõ cụt sang tiếng Trung hiện đại:
牛角尖 《(牛角尖儿)比喻无法解决的问题或不值得研究的小问题。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngõ
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngõ | 吘: | cửa ngõ |
| ngõ | 𡉦: | cửa ngõ, ngõ đi |
| ngõ | : | cửa ngõ |
| ngõ | 𢨵: | cửa ngõ, ngõ đi |
| ngõ | 𫼎: | cửa ngõ |
| ngõ | 杵: | |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngõ | 𨳱: | ngõ hẻm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụt
| cụt | 𡭕: | cụt tay; cụt hứng; nấc cụt; ngõ cụt |
| cụt | 梮: | cây măng cụt |
| cụt | 橛: | |
| cụt | 𥐒: | xương cụt |

Tìm hình ảnh cho: đi vào ngõ cụt Tìm thêm nội dung cho: đi vào ngõ cụt
