Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辅, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅:
辅
Biến thể phồn thể: 輔;
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;
辅 phụ
phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;
辅 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 辅
Giản thể của chữ 輔.phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)
Nghĩa của 辅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輔)
[fǔ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤ
1. phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ; hỗ trợ; nương tựa; lẻ。辅助。
辅币
tiền lẻ
相辅而行。
nương tựa lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau.
2. ngoại thành; ngoại ô。国都附近的地方。
Từ ghép:
辅币 ; 辅弼 ; 辅车相依 ; 辅导 ; 辅料 ; 辅音 ; 辅助 ; 辅助单位 ; 辅助货币 ; 辅佐
[fǔ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤ
1. phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ; hỗ trợ; nương tựa; lẻ。辅助。
辅币
tiền lẻ
相辅而行。
nương tựa lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau.
2. ngoại thành; ngoại ô。国都附近的地方。
Từ ghép:
辅币 ; 辅弼 ; 辅车相依 ; 辅导 ; 辅料 ; 辅音 ; 辅助 ; 辅助单位 ; 辅助货币 ; 辅佐
Dị thể chữ 辅
輔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 辅 Tìm thêm nội dung cho: 辅
