Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辅, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅:

辅 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辅

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 车 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辅 cấu thành từ 2 chữ: 车, 甫
  • xa
  • bo, bô, bố, phủ
  • phụ [phụ]

    U+8F85, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輔;
    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu6;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 辅

    Giản thể của chữ .
    phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)

    Nghĩa của 辅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輔)
    [fǔ]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHỤ
    1. phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ; hỗ trợ; nương tựa; lẻ。辅助。
    辅币
    tiền lẻ
    相辅而行。
    nương tựa lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau.
    2. ngoại thành; ngoại ô。国都附近的地方。
    Từ ghép:
    辅币 ; 辅弼 ; 辅车相依 ; 辅导 ; 辅料 ; 辅音 ; 辅助 ; 辅助单位 ; 辅助货币 ; 辅佐

    Chữ gần giống với 辅:

    , , ,

    Dị thể chữ 辅

    ,

    Chữ gần giống 辅

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

    phụ:phụ âm, phụ đạo
    辅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辅 Tìm thêm nội dung cho: 辅