chủ bút
Người phụ trách biên tập cho một tờ báo hay tạp chí.Chỉ người chủ trì phán án.
◇Thẩm Đức Phù 沈德符:
Mỗi niên sơ đông, triều thẩm tội phạm, câu thái tể chủ bút, tương nhưng dĩ cửu
每年初冬, 朝審罪犯, 俱太宰主筆, 相仍已久 (Dã hoạch biên 野獲編, Lại bộ 吏部, Đại kế củ nội các 大計糾內閣).
Nghĩa của 主笔 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 主筆 Tìm thêm nội dung cho: 主筆
