Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 复兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxīng] 1. phục hưng。衰落后再兴盛起来。
民族复兴
phục hưng dân tộc
文艺复兴
phục hưng văn nghệ
2. làm phục hưng; chấn hưng。使复兴。
复兴国家
chấn hưng quốc gia
复兴农业
làm phục hưng nông nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
复兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复兴 Tìm thêm nội dung cho: 复兴