Từ: 复壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhuàng] phục tráng (làm cho hạt giống trẻ lại và nâng cao sức sống của nó)。恢复品种的原有优良特性并提高种子的生活力。
品种复壮
phục tráng hạt giống
某些春播作物进行冬播可以使种子复壮。
một số cây trồng vụ xuân đưa vào vụ đông có thể làm cho giống phục tráng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
复壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复壮 Tìm thêm nội dung cho: 复壮