Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 复方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复方 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùfāng] 1. đơn thuốc kép (do hai hoặc hơn hai đơn thuốc Đông y có sẵn gộp lại)。中医指由两个或两个以上成方配成的方子。
2. thuốc tổng hợp; thuốc phối hợp。西医指成药中含有两种或两种以上药品的。
复方阿司匹林。
as-pi-rin tổng hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
复方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复方 Tìm thêm nội dung cho: 复方