Từ: 光宠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光宠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 宠

Nghĩa của 光宠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngchǒng] vinh dự; ân huệ。(赐给的)荣耀或恩惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng宠:sủng ái
光宠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光宠 Tìm thêm nội dung cho: 光宠