Từ: 老蚌生珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老蚌生珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lão bạng sinh châu
Con ngọc trai già mà còn có ngọc, ý nói cha con cùng có tài năng. Sau chỉ người già được sinh con. Sau gọi đùa người đàn bà cao tuổi còn sinh con. ◎Như:
tha tứ thập tuế tài sanh tử, lão bạng sanh châu, chân bất dong dị a
子, 珠, 啊 bà ấy bốn chục tuổi mới sinh con, lão bạng sinh châu, thật chẳng phải dễ đâu nhe!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌

bạng:bạng (nghêu nước ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
老蚌生珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老蚌生珠 Tìm thêm nội dung cho: 老蚌生珠