Từ: 复眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyǎn] mắt kép (như mắt kiến, mắt chuồn chuồn...)。昆虫主要的视觉器官,由许多六角形的小眼构成,例如蚂蚁的一个复眼由50个小眼构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
复眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复眼 Tìm thêm nội dung cho: 复眼