Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 复杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzá] phức tạp。(事物的种类、头绪等)多而杂。
颜色复杂
màu sắc phức tạp.
复杂的问题
vấn đề phức tạp.
复杂的关系。
quan hệ phức tạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
复杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复杂 Tìm thêm nội dung cho: 复杂