Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复核 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhé] 1. duyệt lại; soát lại; thẩm tra đối chiếu lại。审查核对。
把报告里面的数字复核一下。
những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút.
2. phúc thẩm án tử hình。法院判处死刑案件的特定司法程序。在中国指最高人民法院对于判处死刑的案件做再一次的审核。
把报告里面的数字复核一下。
những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút.
2. phúc thẩm án tử hình。法院判处死刑案件的特定司法程序。在中国指最高人民法院对于判处死刑的案件做再一次的审核。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 复核 Tìm thêm nội dung cho: 复核
