Từ: 不吝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不吝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 吝

Nghĩa của 不吝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlìn] vui lòng; không tiếc (dùng khi trưng cầu ý kiến)。客套话,不吝惜(用于征求意见)。
是否有当,尚希不吝赐教
có thoả đáng hay không rất mong vui lòng chỉ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝

liền吝:liền làm
lân吝:lân la
lấn吝:lấn lướt
lần吝:lần khân
lẩn吝:lẩn thẩn
lẫn吝:lẫn lộn
lận吝:lận đận
lẳn吝: 
lớn吝:lớn lao
lờn吝: 
rằn吝:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
不吝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不吝 Tìm thêm nội dung cho: 不吝