Từ: 学名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学名 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuémíng]
1. tên khoa học。科学上的专门名称,例如"食盐"的学名是"氯化钠"。
2. tên đi học。入学时使用的正式名字(区别于"小名")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
学名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学名 Tìm thêm nội dung cho: 学名