Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 学名 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuémíng] 名
1. tên khoa học。科学上的专门名称,例如"食盐"的学名是"氯化钠"。
2. tên đi học。入学时使用的正式名字(区别于"小名")。
1. tên khoa học。科学上的专门名称,例如"食盐"的学名是"氯化钠"。
2. tên đi học。入学时使用的正式名字(区别于"小名")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 学名 Tìm thêm nội dung cho: 学名
