Từ: 波斯湾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波斯湾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波斯湾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōsīwān] vịnh Péc-xích; vịnh Ba Tư; Persian Gulf (cũng gọi là Arabian Gulf)。阿拉伯海的一个海湾,位于阿拉伯半岛和伊朗西南部之间。自古以来它就是一条重要的商业航线,在20世纪30年代海湾国家发现石油后,它赢得了更多的 战略意义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
波斯湾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波斯湾 Tìm thêm nội dung cho: 波斯湾