Từ: 尖头蝗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖头蝗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖头蝗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntóuhuáng] cào cào。蝗虫的一种,身体绿色或黄褐色,头尖,飞行时拍拍有声。吃植物的叶子。有的地区叫刮打扁儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝗

hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
尖头蝗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖头蝗 Tìm thêm nội dung cho: 尖头蝗