Từ: 跌落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跌落 trong tiếng Trung hiện đại:

[diēluò] 1. rơi; rớt。(物体)往下掉。
2. hạ; hạ xuống; giảm。(价格、产量等)下降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
跌落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌落 Tìm thêm nội dung cho: 跌落