Từ: đắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đắng:

凳 đắng橙 tranh, đắng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắng

đắng [đắng]

U+51F3, tổng 14 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng4;
Việt bính: dang3;

đắng

Nghĩa Trung Việt của từ 凳

(Danh) Ghế ngồi.
đắng, như "đắng (ghế không có tựa loại dài)" (gdhn)

Nghĩa của 凳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫈)
[dèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẲNG
ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
方凳
ghế đẩu
板凳
ghế dài
竹凳儿。
ghế tre
Từ ghép:
凳子

Chữ gần giống với 凳:

, ,

Dị thể chữ 凳

,

Chữ gần giống 凳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳 Tự hình chữ 凳

tranh, đắng [tranh, đắng]

U+6A59, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng2, chen2, deng4;
Việt bính: caang2 caang4;

tranh, đắng

Nghĩa Trung Việt của từ 橙

(Danh) Cây cam.
◎Như: tranh tử
trái cam.

(Danh)
Màu da cam.
◎Như: tranh sắc màu cam.Một âm là đắng.

(Danh)
Cái ghế, cái sập.
§ Thường viết là .

chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (vhn)
tranh, như "tranh (quả cam)" (btcn)

Nghĩa của 橙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色

Chữ gần giống với 橙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙 Tự hình chữ 橙

Dịch đắng sang tiếng Trung hiện đại:

《像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。》mật đắng.
苦胆。
thuốc này đắng quá.
这药苦极了。
苦口 《引起苦的味觉。》
thuốc đắng dã tật.
良药苦口利于病。 苦痛; 痛苦。《身体或精神感到非常难受。》
ngậm đắng nuốt cay.
含辛茹苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắng

đắng𡃻:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng𧃵:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng𨐸:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắng Tìm thêm nội dung cho: đắng