Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đắng:
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang3;
凳 đắng
Nghĩa Trung Việt của từ 凳
(Danh) Ghế ngồi.đắng, như "đắng (ghế không có tựa loại dài)" (gdhn)
Nghĩa của 凳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫈)
[dèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẲNG
ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
方凳
ghế đẩu
板凳
ghế dài
竹凳儿。
ghế tre
Từ ghép:
凳子
[dèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẲNG
ghế dài; ghế; băng ghế (không có thành ghế)。(凳儿)凳子。
方凳
ghế đẩu
板凳
ghế dài
竹凳儿。
ghế tre
Từ ghép:
凳子
Dị thể chữ 凳
櫈,
Tự hình:

Pinyin: cheng2, chen2, deng4;
Việt bính: caang2 caang4;
橙 tranh, đắng
Nghĩa Trung Việt của từ 橙
(Danh) Cây cam.◎Như: tranh tử 橙子 trái cam.
(Danh) Màu da cam.
◎Như: tranh sắc 橙色 màu cam.Một âm là đắng.
(Danh) Cái ghế, cái sập.
§ Thường viết là 凳.
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (vhn)
tranh, như "tranh (quả cam)" (btcn)
Nghĩa của 橙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色
Số nét: 16
Hán Việt: TRÀNH
quả cam; cây cam; nước cam; màu cam。橙子。Xem: 另见chéng。
Từ ghép:
橙子
[chéng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRANH
1. cây cam。常绿乔木或灌木,叶子椭圆形,果实圆形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜。
2. quả cam。这种植物的果实。
3. màu da cam。红和黄合成的颜色。
Từ ghép:
橙黄 ; 橙色
Chữ gần giống với 橙:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Dịch đắng sang tiếng Trung hiện đại:
苦 《像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。》mật đắng.苦胆。
thuốc này đắng quá.
这药苦极了。
苦口 《引起苦的味觉。》
thuốc đắng dã tật.
良药苦口利于病。 苦痛; 痛苦。《身体或精神感到非常难受。》
ngậm đắng nuốt cay.
含辛茹苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắng
| đắng | 𡃻: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 墱: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 䔲: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 𧃵: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 蹬: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 𨐸: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 邓: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 鄧: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: đắng Tìm thêm nội dung cho: đắng
