Từ: 凉意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉意 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyì] cảm giác mát。凉的感觉。
立秋过后, 早晚有些凉意了。
sau lập thu, buổi sáng và buổi tối có vẻ mát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
凉意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉意 Tìm thêm nội dung cho: 凉意