Từ: 成双 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成双:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成双 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshuāng] 1. thành đôi; thành cặp。构成一队。
2. kết đôi; thành đôi; nên vợ chồng。结为夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 
成双 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成双 Tìm thêm nội dung cho: 成双