Từ: 外寇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外寇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàikòu] giặc ngoại xâm; giặc ngoại。指入侵的武装力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

kháu:kháu khỉnh
khấu:thảo khấu
外寇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外寇 Tìm thêm nội dung cho: 外寇