Từ: 本本主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本本主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 本 • 主 • 义

Nghĩa của 本本主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnběnzhǔyì] cứng nhắc; sách vở; xa rời thực tế (kiểu cách, tác phong làm việc xa rời thực tế làm theo sách vở hoặc tuân theo chỉ thị của cấp trên một cách mù quáng)。一种脱离实际的、盲目地凭书本条文或上级指示为事的作风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
本本主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本本主义 Tìm thêm nội dung cho: 本本主义