Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàitāi] lốp; vỏ (xe)。包在内胎外面直接与地面接触的轮胎,用橡胶和帘布制成,和地面接触的面常带有突出的花纹。通称外带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 外胎 Tìm thêm nội dung cho: 外胎
