Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夙愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夙愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùyuàn] ý nguyện xưa; ý nguyện cũ。一向怀着的愿望。也作宿愿。
夙愿得偿。
nguyện vọng xưa đã được thoả mãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
夙愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夙愿 Tìm thêm nội dung cho: 夙愿