Từ: 服色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服色 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúsè] phục sức; ăn mặc。衣服的样式、颜色。
民族服色
ăn mặc theo kiểu dân tộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
服色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服色 Tìm thêm nội dung cho: 服色