Từ: 多元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多元:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 元

đa nguyên
Đa chủng, đa dạng.
◎Như:
hiện đại xã hội trung, gia đình hình thái dĩ phi thường đa nguyên
現代社會中, 家庭形態已非常多元.

Nghĩa của 多元 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyuán] nhiều thực thể; đa nguyên。三个以上的整体或实体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán
多元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多元 Tìm thêm nội dung cho: 多元