Chữ 非 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 非, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非:

非 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 非

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 三 丿 丨 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

非 cấu thành từ 4 chữ: 三, 丿, 丨, 三
  • tam, tám
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • tam, tám
  • phi [phi]

    U+975E, tổng 8 nét, bộ Phi 非
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1, fei3;
    Việt bính: fei1
    1. [阿非利加] a phi lợi gia 2. [奸非] gian phi 3. [口是心非] khẩu thị tâm phi 4. [南非] nam phi 5. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 6. [非常] phi thường 7. [除非] trừ phi;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 非

    (Tính) Sai, trái, không đúng.

    (Tính)
    Không giống, bất đồng.
    ◇Tào Phi
    : Vật thị nhân phi (Dữ triêu ca ) Vật vẫn như cũ (mà) người không giống xưa.

    (Động)
    Chê, trách.
    ◎Như: phi thánh vu pháp chê thánh, vu miệt chánh pháp.
    ◇Sử Kí : Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.

    (Động)
    Không, không có.
    § Cùng nghĩa với .
    ◇Liêu trai chí dị : Tử hữu tục cốt, chung phi tiên phẩm , (Phiên Phiên ) Chàng có cốt tục, chung quy không thành tiên được (không có phẩm chất của bậc tiên).

    (Phó)
    Chẳng phải.
    ◎Như: thành phi bất cao dã thành chẳng phải là chẳng cao.

    (Danh)
    Sự sai trái, sự xấu ác.
    ◎Như: vi phi tác đãi tác oai tác quái, làm xằng làm bậy, minh biện thị phi phân biệt phải trái.

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    ◎Như: văn quá sức phi bôi vẽ bề ngoài để che lấp lỗi lầm.

    (Danh)
    Phi Châu nói tắt. Nói đủ là A-phi-lợi-gia châu .Một âm là phỉ.

    (Động)
    Hủy báng, phỉ báng.
    § Thông phỉ .
    phi, như "phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)" (vhn)

    Nghĩa của 非 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 非 - Phi
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHI
    1. sai; trái; không đúng; sai lầm。错误;不对(跟"是"相对)。
    是非
    phải trái; đúng sai
    习非成是
    việc trái làm quen rồi cho là việc phải.
    痛改前非
    sửa sai triệt để; quyết tâm sửa chữa những sai lầm trước kia.
    2. không hợp; phi pháp; phạm pháp; phạm luật。不合于。
    非法
    phi pháp
    非礼
    vô lễ
    非分
    không yên phận
    3. phản đối; chê trách。不以为然;反对;责备。
    非难
    trách móc; chê trách
    无可厚非。
    không thể chê trách được
    4. không phải; không; phi。不是。
    非无产阶级思想。
    không phải tư tưởng của giai cấp vô sản.
    非司机不得开车。
    không phải tài xế không được lái xe.
    答非所问
    hỏi một đằng đáp một nẻo.
    非笔墨所能形容。
    không bút mực nào tả xiết
    非卖品
    hàng không phải kinh doanh.
    5. không。跟"不"呼应,表示必须。
    要想做出成绩,非下苦功不可。
    muốn có thành tích, phải cố gắng cho bằng được.
    6. nhất định; phải。必须;偏偏;不行。
    我非去(一定要去)!
    tôi phải đi cho bằng được!
    7. không tốt; hỏng。不好;糟。
    景况日非
    tình hình không tốt; tình cảnh ngày càng sa sút.
    8. Phi Châu; Châu Phi。指非洲。
    Từ ghép:
    非常 ; 非但 ; 非导体 ; 非得 ; 非电解质 ; 非独 ; 非对抗性矛盾 ; 非法 ; 非凡 ; 非叿菂 ; 非分 ; 非吋磪 ; 非金属 ; 非晶体 ; 非礼 ; 非卖品 ; 非命 ; 非难 ; 非人 ; 非特 ; 非条件刺激 ; 非条件反射 ; 非同 ; 非徒 ; 非笑 ; 非刑 ; 非议

    Chữ gần giống với 非:

    ,

    Chữ gần giống 非

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 非 Tự hình chữ 非 Tự hình chữ 非 Tự hình chữ 非

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

    phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
    非 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 非 Tìm thêm nội dung cho: 非