Cao su chống va đập cửa

Chữ 會 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 會, chiết tự chữ CUỐI, CỐI, HỘI, HỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會:

會 hội, cối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 會

Chiết tự chữ cuối, cối, hội, hụi bao gồm chữ 人 一 口 丨 丷 曰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

會 cấu thành từ 6 chữ: 人, 一, 口, 丨, 丷, 曰
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • cổn
  • bát
  • viết, vít, vất, vết
  • hội, cối [hội, cối]

    U+6703, tổng 13 nét, bộ Viết 曰
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
    Việt bính: kui2 wui2 wui4 wui5 wui6
    1. [委會] ủy hội 2. [音樂會] âm nhạc hội 3. [大會] đại hội 4. [博覽會] bác lãm hội 5. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 6. [會計] cối kế 7. [工會] công hội 8. [機會] cơ hội 9. [照會] chiếu hội 10. [嘉會] gia hội 11. [會同] hội đồng 12. [會談] hội đàm 13. [會面] hội diện 14. [會見] hội kiến 15. [會晤] hội ngộ 16. [會議] hội nghị 17. [會撮] hội toát 18. [和會] hòa hội 19. [協會] hiệp hội 20. [冥會] minh hội 21. [議會] nghị hội 22. [水陸法會] thủy lục pháp hội 23. [社會] xã hội;

    hội, cối

    Nghĩa Trung Việt của từ 會

    (Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức.
    ◎Như: giáo hội
    tổ chức tôn giáo, đồng hương hội hội những người đồng hương.

    (Danh)
    Cuộc họp, cuộc gặp mặt.
    ◎Như: khai hội mở hội, hội nghị cuộc họp bàn, yến hội cuộc tiệc.

    (Danh)
    Thời cơ, dịp.
    ◎Như: ki hội cơ hội, vận hội vận hội tốt.

    (Danh)
    Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời , 12 đời là một vận , 30 vận là một hội , 12 hội là một nguyên .

    (Danh)
    Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn.
    ◎Như: đô hội chốn đô hội.

    (Danh)
    Chốc lát, khoảng thời gian ngắn.
    ◎Như: nhất hội nhi một lúc, một lát.

    (Động)
    Gặp, gặp mặt.
    ◎Như: hội minh gặp nhau cùng thề, hội đồng cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.

    (Động)
    Tụ tập, họp.
    ◎Như: hội hợp tụ họp.

    (Động)
    Hiểu.
    ◎Như: hội ý hiểu ý, lĩnh hội hiểu rõ.

    (Động)
    Biết, có khả năng.
    ◎Như: ngã hội du vịnh tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? anh biết lái xe không?
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi , (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.

    (Động)
    Trả tiền.
    ◎Như: hội sao trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...).
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt , (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng ) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.

    (Phó)
    Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn).
    ◎Như: tha hội lai mạ ông ta sẽ đến hay không?

    (Trợ)
    Gặp lúc, ngay lúc.
    ◇Sử Kí : Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.Một âm là cối.

    (Động)
    Tính gộp, tính suốt sổ.
    ◎Như: cối kế niên độ tính sổ suốt năm.

    hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
    cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
    hụi, như "lụi hụi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 會:

    , 𣍀, 𣍁, 𣍂,

    Dị thể chữ 會

    ,

    Chữ gần giống 會

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會 Tự hình chữ 會

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

    cuối:cuối cùng
    hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
    hụi:lụi hụi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 會:

    殿

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

    Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

    會 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 會 Tìm thêm nội dung cho: 會