Chữ 現 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 現, chiết tự chữ HIỆN, HẸN, KÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 現:

現 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 現

Chiết tự chữ hiện, hẹn, kén bao gồm chữ 玉 見 hoặc 王 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 現 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 見
  • ngọc, túc
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 現 cấu thành từ 2 chữ: 王, 見
  • vương, vướng, vượng
  • hiện, kiến, kén
  • hiện [hiện]

    U+73FE, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: jin6
    1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;

    hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 現

    (Động) Bày rõ ra, lộ ra.
    ◎Như: hiển hiện
    bày rõ.

    (Phó)
    Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
    ◎Như: hiện mãi hiện mại vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật vừa làm vừa ăn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.

    (Tính)
    Trước mắt, nay, bây giở.
    ◎Như: hiện đại xã hội xã hội thời nay.

    (Tính)
    Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
    ◎Như: hiện tiền tiền mặt, hiện hóa hàng có sẵn.

    (Danh)
    Tiền mặt.
    ◎Như: đoái hiện đổi thành tiền mặt.

    hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
    hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
    kén, như "kén chọn" (btcn)

    Chữ gần giống với 現:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Dị thể chữ 現

    ,

    Chữ gần giống 現

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現 Tự hình chữ 現

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 現

    hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
    hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
    kén:kén chọn
    現 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 現 Tìm thêm nội dung cho: 現