Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 現 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 現, chiết tự chữ HIỆN, HẸN, KÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 現:
現
Biến thể giản thể: 现;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6
1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;
現 hiện
◎Như: hiển hiện 顯現 bày rõ.
(Phó) Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
◎Như: hiện mãi hiện mại 現買現賣 vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật 現做現吃 vừa làm vừa ăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức 卓問三人現居何職 (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.
(Tính) Trước mắt, nay, bây giở.
◎Như: hiện đại xã hội 現代社會 xã hội thời nay.
(Tính) Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
◎Như: hiện tiền 現錢 tiền mặt, hiện hóa 現貨 hàng có sẵn.
(Danh) Tiền mặt.
◎Như: đoái hiện 兌現 đổi thành tiền mặt.
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6
1. [隱現] ẩn hiện 2. [表現] biểu hiện 3. [現任] hiện nhậm 4. [現在] hiện tại 5. [現場] hiện trường 6. [體現] thể hiện 7. [出現] xuất hiện;
現 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 現
(Động) Bày rõ ra, lộ ra.◎Như: hiển hiện 顯現 bày rõ.
(Phó) Ngay bây giờ, tức thì, ngay, vừa.
◎Như: hiện mãi hiện mại 現買現賣 vừa mua vừa bán, hiện tố hiện cật 現做現吃 vừa làm vừa ăn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức 卓問三人現居何職 (Đệ nhất hồi) (Đổng) Trác hỏi ba người nay làm chức quan gì.
(Tính) Trước mắt, nay, bây giở.
◎Như: hiện đại xã hội 現代社會 xã hội thời nay.
(Tính) Sẵn, (tiền) mặt, có sẵn, thực có.
◎Như: hiện tiền 現錢 tiền mặt, hiện hóa 現貨 hàng có sẵn.
(Danh) Tiền mặt.
◎Như: đoái hiện 兌現 đổi thành tiền mặt.
hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
Dị thể chữ 現
现,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 現
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hẹn | 現: | hẹn hò; hứa hẹn |
| kén | 現: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 現 Tìm thêm nội dung cho: 現
