Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 元 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 元, chiết tự chữ NGUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元:
元
Pinyin: yuan2, rui4, yue4;
Việt bính: jyun4
1. [亞元] á nguyên 2. [多元] đa nguyên 3. [大元帥] đại nguyên súy 4. [改元] cải nguyên 5. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 6. [公元] công nguyên 7. [下元] hạ nguyên 8. [美元] mĩ nguyên 9. [元旦] nguyên đán 10. [元夜] nguyên dạ 11. [元勛] nguyên huân 12. [元老] nguyên lão 13. [元帥] nguyên súy 14. [元素] nguyên tố 15. [元宵] nguyên tiêu 16. [三元] tam nguyên 17. [上元] thượng nguyên 18. [中元] trung nguyên 19. [中元節] trung nguyên tiết;
元 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 元
(Danh) Đầu người.◇Mạnh Tử 孟子: Dũng sĩ bất vong táng kì nguyên 勇士不忘喪其元 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Bậc dũng sĩ chết mất đầu cũng không sợ.
(Danh) Lượng từ: đồng tiền. Mười giác 角 (hào) là một nguyên.
§ Thông viên 圓.
◎Như: ngũ thập nguyên 五十元 năm mươi đồng.
(Danh) Nhà Nguyên 元, giống ở Mông Cổ 蒙古 vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275.
(Danh) Tên húy vua nhà Thanh là Huyền 玄, nên sách vở in về đời ấy đều lấy chữ nguyên 元 thay chữ huyền 玄.
(Danh) Nguyên nguyên 元元 trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên 黎元.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả 制海內, 子元元, 臣諸侯, 非兵不可 (Tần sách 秦策, Tô Tần 蘇秦) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
(Danh) Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên 三元 tức là ba cái có trước vậy.
(Danh) Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên 上元, rằm tháng bảy là trung nguyên 中元, rằm tháng mười gọi là hạ nguyên 下元, gọi là ba ngày nguyên.
(Danh) Họ Nguyên.
(Tính) Đứng đầu.
◎Như: nguyên thủ 元首 người đứng đầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược dục trị tội, đương trừ nguyên ác 若欲治罪, 當除元惡 (Đệ tam hồi) Nếu muốn trị tội, nên diệt trừ mấy tên gian ác đứng đầu.
(Tính) Mới, đầu tiên.
◎Như: nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất), nguyên nguyệt 元月 tháng Giêng, nguyên nhật 元日 ngày mồng một.
(Tính) To lớn.
◎Như: nguyên lão 元老 già cả.
§ Nước lập hiến có nguyên lão viện 元老院 để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.
(Tính) Tài, giỏi.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử chi nguyên sĩ 天子之元士 (Vương chế 王制) Người tài giỏi của thiên tử.
(Tính) Cơ bản.
◎Như: nguyên tố 元素.
(Phó) Vốn là.
◇Tô Thức 蘇軾: Sứ quân nguyên thị thử trung nhân 使君元是此中人 (Hoán khê sa 浣溪沙) Sử Quân vốn là người ở trong đó.
nguyên, như "tết nguyên đán" (vhn)
Nghĩa của 元 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: NGUYÊN
1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu。开始的;第一。
元始
bắt đầu
元旦
nguyên đán
元月
tháng giêng
元年
nguyên niên (năm thứ nhất của một niên hiệu.).
2. đứng đầu。为首的;居首的。
元首
nguyên thủ
元老
nguyên lão (nhà chính trị lão thành có địa vị và chức vụ cao.)
3. chủ yếu; căn bản。主要;根本。
元素
nguyên tố
元音
nguyên âm
4. nguyên tố。元素。
一元论
nhất nguyên luận
二元论
nhị nguyên luận
5. bộ phận cấu thành một chỉnh thể。构成一个整体的。
单元
đơn nguyên
6. đồng (đơn vị tiền tệ)。货币单位,同"圆"6.,7.。
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
7. nhà Nguyên (triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206. Năm 1271 Hốt Tất Liệt lấy tên nước là Nguyên. Năm 1279 bị nhà Tống diệt.)。朝代。蒙古孛儿只斤·铁木真于1206年建国。1271年忽必烈定国号为元。1279年灭宋。定都 大都(今北京)。
8. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
元宝 ; 元宝枫 ; 元旦 ; 元恶 ; 元件 ; 元老 ; 元麦 ; 元煤 ; 元谋猿人 ; 元年 ; 元配 ; 元气 ; 元曲 ; 元日 ; 元戎 ; 元首 ; 元书纸 ; 元帅 ; 元素 ; 元素符号 ; 元宵 ; 元宵节 ; 元凶 ; 元勋 ; 元夜 ; 元音 ; 元鱼 ; 元元本本 ; 元月
Số nét: 4
Hán Việt: NGUYÊN
1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu。开始的;第一。
元始
bắt đầu
元旦
nguyên đán
元月
tháng giêng
元年
nguyên niên (năm thứ nhất của một niên hiệu.).
2. đứng đầu。为首的;居首的。
元首
nguyên thủ
元老
nguyên lão (nhà chính trị lão thành có địa vị và chức vụ cao.)
3. chủ yếu; căn bản。主要;根本。
元素
nguyên tố
元音
nguyên âm
4. nguyên tố。元素。
一元论
nhất nguyên luận
二元论
nhị nguyên luận
5. bộ phận cấu thành một chỉnh thể。构成一个整体的。
单元
đơn nguyên
6. đồng (đơn vị tiền tệ)。货币单位,同"圆"6.,7.。
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
7. nhà Nguyên (triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206. Năm 1271 Hốt Tất Liệt lấy tên nước là Nguyên. Năm 1279 bị nhà Tống diệt.)。朝代。蒙古孛儿只斤·铁木真于1206年建国。1271年忽必烈定国号为元。1279年灭宋。定都 大都(今北京)。
8. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
元宝 ; 元宝枫 ; 元旦 ; 元恶 ; 元件 ; 元老 ; 元麦 ; 元煤 ; 元谋猿人 ; 元年 ; 元配 ; 元气 ; 元曲 ; 元日 ; 元戎 ; 元首 ; 元书纸 ; 元帅 ; 元素 ; 元素符号 ; 元宵 ; 元宵节 ; 元凶 ; 元勋 ; 元夜 ; 元音 ; 元鱼 ; 元元本本 ; 元月
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |

Tìm hình ảnh cho: 元 Tìm thêm nội dung cho: 元
