Chữ 元 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 元, chiết tự chữ NGUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元:

元 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 元

Chiết tự chữ nguyên bao gồm chữ 二 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

元 cấu thành từ 2 chữ: 二, 儿
  • nhì, nhị
  • nhi, nhân
  • nguyên [nguyên]

    U+5143, tổng 4 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2, rui4, yue4;
    Việt bính: jyun4
    1. [亞元] á nguyên 2. [多元] đa nguyên 3. [大元帥] đại nguyên súy 4. [改元] cải nguyên 5. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 6. [公元] công nguyên 7. [下元] hạ nguyên 8. [美元] mĩ nguyên 9. [元旦] nguyên đán 10. [元夜] nguyên dạ 11. [元勛] nguyên huân 12. [元老] nguyên lão 13. [元帥] nguyên súy 14. [元素] nguyên tố 15. [元宵] nguyên tiêu 16. [三元] tam nguyên 17. [上元] thượng nguyên 18. [中元] trung nguyên 19. [中元節] trung nguyên tiết;

    nguyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 元

    (Danh) Đầu người.
    ◇Mạnh Tử
    : Dũng sĩ bất vong táng kì nguyên (Đằng Văn Công hạ ) Bậc dũng sĩ chết mất đầu cũng không sợ.

    (Danh)
    Lượng từ: đồng tiền. Mười giác (hào) là một nguyên.
    § Thông viên .
    ◎Như: ngũ thập nguyên năm mươi đồng.

    (Danh)
    Nhà Nguyên , giống ở Mông Cổ vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275.

    (Danh)
    Tên húy vua nhà Thanh là Huyền , nên sách vở in về đời ấy đều lấy chữ nguyên thay chữ huyền .

    (Danh)
    Nguyên nguyên trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên .
    ◇Chiến quốc sách : Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả , , , (Tần sách , Tô Tần ) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.

    (Danh)
    Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên tức là ba cái có trước vậy.

    (Danh)
    Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên , rằm tháng bảy là trung nguyên , rằm tháng mười gọi là hạ nguyên , gọi là ba ngày nguyên.

    (Danh)
    Họ Nguyên.

    (Tính)
    Đứng đầu.
    ◎Như: nguyên thủ người đứng đầu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược dục trị tội, đương trừ nguyên ác , (Đệ tam hồi) Nếu muốn trị tội, nên diệt trừ mấy tên gian ác đứng đầu.

    (Tính)
    Mới, đầu tiên.
    ◎Như: nguyên niên năm đầu (thứ nhất), nguyên nguyệt tháng Giêng, nguyên nhật ngày mồng một.

    (Tính)
    To lớn.
    ◎Như: nguyên lão già cả.
    § Nước lập hiến có nguyên lão viện để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.

    (Tính)
    Tài, giỏi.
    ◇Lễ Kí : Thiên tử chi nguyên sĩ (Vương chế ) Người tài giỏi của thiên tử.

    (Tính)
    Cơ bản.
    ◎Như: nguyên tố .

    (Phó)
    Vốn là.
    ◇Tô Thức : Sứ quân nguyên thị thử trung nhân 使 (Hoán khê sa ) Sử Quân vốn là người ở trong đó.
    nguyên, như "tết nguyên đán" (vhn)

    Nghĩa của 元 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: NGUYÊN
    1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu。开始的;第一。
    元始
    bắt đầu
    元旦
    nguyên đán
    元月
    tháng giêng
    元年
    nguyên niên (năm thứ nhất của một niên hiệu.).
    2. đứng đầu。为首的;居首的。
    元首
    nguyên thủ
    元老
    nguyên lão (nhà chính trị lão thành có địa vị và chức vụ cao.)
    3. chủ yếu; căn bản。主要;根本。
    元素
    nguyên tố
    元音
    nguyên âm
    4. nguyên tố。元素。
    一元论
    nhất nguyên luận
    二元论
    nhị nguyên luận
    5. bộ phận cấu thành một chỉnh thể。构成一个整体的。
    单元
    đơn nguyên
    6. đồng (đơn vị tiền tệ)。货币单位,同"圆"6.,7.。
    欧元
    đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
    7. nhà Nguyên (triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206. Năm 1271 Hốt Tất Liệt lấy tên nước là Nguyên. Năm 1279 bị nhà Tống diệt.)。朝代。蒙古孛儿只斤·铁木真于1206年建国。1271年忽必烈定国号为元。1279年灭宋。定都 大都(今北京)。
    8. họ Nguyên。姓。
    Từ ghép:
    元宝 ; 元宝枫 ; 元旦 ; 元恶 ; 元件 ; 元老 ; 元麦 ; 元煤 ; 元谋猿人 ; 元年 ; 元配 ; 元气 ; 元曲 ; 元日 ; 元戎 ; 元首 ; 元书纸 ; 元帅 ; 元素 ; 元素符号 ; 元宵 ; 元宵节 ; 元凶 ; 元勋 ; 元夜 ; 元音 ; 元鱼 ; 元元本本 ; 元月

    Chữ gần giống với 元:

    , , ,

    Chữ gần giống 元

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

    nguyên:tết nguyên đán
    元 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 元 Tìm thêm nội dung cho: 元