Từ: 够戗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够戗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够戗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuqiàng] quá; dữ; quá sức; quá chừng。十分厉害;够受的。
累得够戗
mệt quá chừng
一口气跑了十里路,累得够戗。
đi một mạch mười dặm mệt ghê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戗

thương:thương (tường xây)
够戗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够戗 Tìm thêm nội dung cho: 够戗