Từ: 大刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 刀

đại đao
Cây đao lớn, một thứ binh khí thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
大刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大刀 Tìm thêm nội dung cho: 大刀