Cao su chống va đập cửa

Từ: tráp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tráp:

扱 tráp, hấp剳 tráp插 sáp, tráp劄 tráp箚 tráp锸 tráp霅 tráp, sáp鍤 tráp, sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráp

tráp, hấp [tráp, hấp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;

tráp, hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 扱

(Động) Sát, tới.
◇Nghi lễ
: Phụ bái tráp địa (Sĩ hôn lễ ) Đàn bà vái tay sát đất.

(Động)
Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.

(Động)
Thu lượm, lượm lấy.

gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)

Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。

Chữ gần giống với 扱:

,

Chữ gần giống 扱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱

tráp [tráp]

U+5273, tổng 11 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1, da2;
Việt bính: zaap3;

tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 剳

Một dạng của chữ tráp . Còn viết là .

Chữ gần giống với 剳:

,

Dị thể chữ 剳

,

Chữ gần giống 剳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剳 Tự hình chữ 剳 Tự hình chữ 剳 Tự hình chữ 剳

sáp, tráp [sáp, tráp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1;
Việt bính: caap3;

sáp, tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 插

(Động) Cắm, cài.
◇Đỗ Phủ
: Trích hoa bất sáp phát (Giai nhân ) Hái hoa mà không cài lên tóc.

(Động)
Xen vào, lách vào, nhúng vào.
◎Như: sáp túc bất hạ chen chân không lọt.

(Động)
Trồng, cấy.
◎Như: sáp ương cấy.

(Danh)
Cái mai, cái cuốc.
◇Nguyễn Du : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 便 (Lưu Linh mộ ) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.

chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
sắp, như "sắp sửa" (btcn)
tháp, như "tháp cây" (btcn)
xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
thạo, như "thông thạo" (gdhn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)

Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揷)
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座

Chữ gần giống với 插:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 插

, ,

Chữ gần giống 插

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插

tráp [tráp]

U+5284, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, da2, zha1;
Việt bính: zaap3;

tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 劄

(Danh) Thư tín.
§ Cũng như trát
.
◎Như: tín tráp .

(Danh)
Công văn.
§ Cũng như trát .
◎Như: tráp tử , tráp văn .

(Danh)
Bút kí.

chép, như "ghi chép, chép bài" (vhn)
tráp, như "tráp (thư tín hoặc công văn)" (btcn)
trát, như "trát nhất đao (đâm nhát đao)" (gdhn)

Nghĩa của 劄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhā]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁT
đâm; chích; đóng; đồn。同"扎"。
[zhá]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TRÁT
trát。劄子。
Từ ghép:
劄记 ; 劄子

Chữ gần giống với 劄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 劄

,

Chữ gần giống 劄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劄 Tự hình chữ 劄 Tự hình chữ 劄 Tự hình chữ 劄

tráp [tráp]

U+7B9A, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, da2;
Việt bính: ;

tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 箚


§ Ngày xưa dùng như tráp
.

trắp, như "bưng trắp" (vhn)
cháp (btcn)
chép, như "ghi chép, chép bài" (btcn)

Chữ gần giống với 箚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚

tráp [tráp]

U+9538, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍤;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;

tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 锸

Giản thể của chữ .
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

Nghĩa của 锸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍤)
[chā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SÁP
cái thuổng; cái mai。挖土的工具;铁锹。

Chữ gần giống với 锸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锸

,

Chữ gần giống 锸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9705, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;

tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 霅

(Tính) Như sấm sét.

(Tính)
Vẻ như mưa rớt xuống.

(Danh)
Tráp Khê
tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.

(Danh)
Tiếng lao xao.

(Phó)
Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp rào rạo, phành phạch.

Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。

Chữ gần giống với 霅:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 霅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9364, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;

tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍤

(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.

(Danh)
Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.

sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍤

, ,

Chữ gần giống 鍤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤

Dịch tráp sang tiếng Trung hiện đại:


《书箱。》
mang tráp theo thầy.
负笈从师。
《古代妇女梳妆用的镜匣。》
《小箱子。》
匣; 匣儿; 匣子; 匦; 小盒 《装东西的较小的方形器具, 有盖儿; 盒子。》
tráp gỗ; hộp gỗ
木匣。
tráp gương lược; tráp đựng gương lược.
梳头匣儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráp

tráp:tráp (thư tín hoặc công văn)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp𠤿:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (vái chào; bê hai tay)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:cái tráp
tráp:cái tráp
tráp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráp Tìm thêm nội dung cho: tráp