Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐳, chiết tự chữ LÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐳:
鐳
Biến thể giản thể: 镭;
Pinyin: lei2, die2;
Việt bính: leoi4;
鐳 lôi
(Danh) Vại, lọ, bình.
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Pinyin: lei2, die2;
Việt bính: leoi4;
鐳 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 鐳
(Danh) Nguyên tố hóa học (radium, Ra).(Danh) Vại, lọ, bình.
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐳:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐳
镭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐳
| lôi | 鐳: | lôi (chất radium (Ra)) |

Tìm hình ảnh cho: 鐳 Tìm thêm nội dung cho: 鐳
