Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐳, chiết tự chữ LÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐳:

鐳 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐳

Chiết tự chữ lôi bao gồm chữ 金 雷 hoặc 釒 雷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 雷
  • ghim, găm, kim
  • lôi
  • 2. 鐳 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 雷
  • kim, thực
  • lôi
  • lôi [lôi]

    U+9433, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lei2, die2;
    Việt bính: leoi4;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐳

    (Danh) Nguyên tố hóa học (radium, Ra).

    (Danh)
    Vại, lọ, bình.

    lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Dị thể chữ 鐳

    ,

    Chữ gần giống 鐳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐳 Tự hình chữ 鐳 Tự hình chữ 鐳 Tự hình chữ 鐳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐳

    lôi:lôi (chất radium (Ra))
    鐳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐳 Tìm thêm nội dung cho: 鐳