Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hiệp thương
Cùng thảo luận, thương nghị. ☆Tương tự:
đàm phán
談判,
thương thảo
商討,
thương lượng
商量.
Nghĩa của 协商 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéshāng] hiệp thương。共同商量以便取得一致意见。
有问题可以协商解决。
có vấn đề gì thì phải bàn bạc giải quyết.
有问题可以协商解决。
có vấn đề gì thì phải bàn bạc giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 協商 Tìm thêm nội dung cho: 協商
