Cao su chống va đập cửa
Từ: khuy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ khuy:
Biến thể phồn thể: 虧;
Pinyin: yu2, kui1;
Việt bính: kwai1;
亏 khuy
khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (gdhn)
khuy, như "khuy áo, khuy quần" (gdhn)
Pinyin: yu2, kui1;
Việt bính: kwai1;
亏 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 亏
Giản thể của chữ 虧.khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (gdhn)
khuy, như "khuy áo, khuy quần" (gdhn)
Nghĩa của 亏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (虧)
[kuī]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: KHUY
1. thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ。受损失;亏折。
亏本。
lỗ vốn.
亏损。
chịu thiệt; chịu lỗ.
做生意亏了。
kinh doanh bị lỗ vốn.
盈亏。
lời lỗ.
2. thiếu; sót; kém。欠缺。
血亏。
thiếu máu.
理亏。
đuối lý.
3. phụ; phụ bạc。亏负。
亏心。
phụ lòng.
人不亏地 ,地不亏人。
người không phụ đất, đất không phụ người.
你放心吧,我亏不了你。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
4. may mắn; may nhờ; may mà。多亏;幸亏。
亏他提醒我, 我才想起来。
may mà anh ấy nhắc tôi, tôi mới sực nhớ.
5. lại; có thể; dầu gì (mang tính châm biếm)。反说,表示讥讽。
这样不合理的话,倒亏你说得出来。
lời nói vô lý này mà anh có thể thốt ra được sao.
亏你还是哥哥, 一点也不知道让着 弟弟。
dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.
Từ ghép:
亏本 ; 亏产 ; 亏秤 ; 亏待 ; 亏得 ; 亏短 ; 亏负 ; 亏耗 ; 亏空 ; 亏累 ; 亏欠 ; 亏折 ; 亏蚀 ; 亏损 ; 亏心
[kuī]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: KHUY
1. thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ。受损失;亏折。
亏本。
lỗ vốn.
亏损。
chịu thiệt; chịu lỗ.
做生意亏了。
kinh doanh bị lỗ vốn.
盈亏。
lời lỗ.
2. thiếu; sót; kém。欠缺。
血亏。
thiếu máu.
理亏。
đuối lý.
3. phụ; phụ bạc。亏负。
亏心。
phụ lòng.
人不亏地 ,地不亏人。
người không phụ đất, đất không phụ người.
你放心吧,我亏不了你。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
4. may mắn; may nhờ; may mà。多亏;幸亏。
亏他提醒我, 我才想起来。
may mà anh ấy nhắc tôi, tôi mới sực nhớ.
5. lại; có thể; dầu gì (mang tính châm biếm)。反说,表示讥讽。
这样不合理的话,倒亏你说得出来。
lời nói vô lý này mà anh có thể thốt ra được sao.
亏你还是哥哥, 一点也不知道让着 弟弟。
dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.
Từ ghép:
亏本 ; 亏产 ; 亏秤 ; 亏待 ; 亏得 ; 亏短 ; 亏负 ; 亏耗 ; 亏空 ; 亏累 ; 亏欠 ; 亏折 ; 亏蚀 ; 亏损 ; 亏心
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 巋;
Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;
岿 khuy
Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;
岿 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 岿
Giản thể của chữ 巋.Nghĩa của 岿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巋)
[kuī]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: KHUY
lù lù; cao ngất; cao chót vót。岿然。
Từ ghép:
岿然 ; 岿巍
[kuī]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: KHUY
lù lù; cao ngất; cao chót vót。岿然。
Từ ghép:
岿然 ; 岿巍
Chữ gần giống với 岿:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 岿
巋,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 窺;
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1;
窥 khuy
khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1;
窥 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 窥
Giản thể của chữ 窺.khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Nghĩa của 窥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窺、闚)
[kuī]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHUY
hé; nhìn lén; nhìn trộm; dòm ngó。从小孔或缝隙里看。
管中窥豹。
tầm nhìn giới hạn.
Từ ghép:
窥豹一斑 ; 窥测 ; 窥察 ; 窥度 ; 窥见 ; 窥视 ; 窥视镜 ; 窥伺 ; 窥探
[kuī]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHUY
hé; nhìn lén; nhìn trộm; dòm ngó。从小孔或缝隙里看。
管中窥豹。
tầm nhìn giới hạn.
Từ ghép:
窥豹一斑 ; 窥测 ; 窥察 ; 窥度 ; 窥见 ; 窥视 ; 窥视镜 ; 窥伺 ; 窥探
Dị thể chữ 窥
窺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 窥;
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1
1. [面面相窺] diện diện tương khuy;
窺 khuy
◎Như: vi khuy 微窺 nhìn lén, thâu khuy 偷窺 nhìn trộm.
(Động) Phiếm chỉ nhìn, xem.
◇Minh sử 明史: Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.
(Động) Dòm ngó, nhắm.
◇Lí Bạch 李白: Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.
khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1
1. [面面相窺] diện diện tương khuy;
窺 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 窺
(Động) Nhìn trộm, dòm lén.◎Như: vi khuy 微窺 nhìn lén, thâu khuy 偷窺 nhìn trộm.
(Động) Phiếm chỉ nhìn, xem.
◇Minh sử 明史: Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.
(Động) Dòm ngó, nhắm.
◇Lí Bạch 李白: Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.
khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Dị thể chữ 窺
窥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 亏;
Pinyin: kui1;
Việt bính: fai1 kwai1
1. [幸虧] hạnh khuy;
虧 khuy
◎Như: nguyệt hữu doanh khuy 月有盈虧 trăng có khi đầy khi khuyết.
(Danh) Thiệt thòi, tổn thất.
◎Như: cật liễu khuy 吃了虧 chịu thiệt thòi.
(Động) Hao tổn, giảm.
◎Như: khuy bổn 虧本 lỗ vốn.
◇Dịch Kinh 易經:Thiên đạo khuy doanh nhi ích khiêm 天道虧盈而益謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo trời cái gì đầy (doanh) thì làm cho khuyết đi, cái gì thấp kém (khiêm) thì bù đắp cho.
(Động) Thiếu, kém.
◎Như: tự tri lí khuy 自知理虧 biết mình đuối lí.
◇Thư Kinh 書經: Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ 為山九仞, 功虧一簣 (Lữ Ngao 旅獒) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất (là xong).
(Động) Phụ, phụ lòng.
◎Như: khuy đãi 虧待 phụ lòng, nhân bất khuy địa, địa bất khuy nhân 人不虧地, 地不虧人 người không phụ đất, đất không phụ người.
(Động) Hủy hoại.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Khuy pháp dĩ lợi tư 虧法以利私 (Cô phẫn 孤憤) Hủy hoại pháp để làm lợi riêng.
(Tính) Yếu kém, hư nhược.
◎Như: khí suy huyết khuy 氣衰血虧 khí huyết suy nhược.
(Phó) May nhờ, may mà.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái 虧得那馬是大宛良馬, 熬得痛, 走得快 (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.
(Phó) Thế mà (có ý trách móc hoặc châm biếm).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khuy nhĩ hoàn thị da, thâu liễu nhất nhị bách tiền tựu giá dạng 虧你還是爺, 輸了一二百錢就這樣 (Đệ ngũ thập thất hồi) Thế mà cũng mang tiếng "ông cậu", mới thua một hai trăm đồng mà đã như vậy rồi sao!
khuya, như "canh khuya, khuya khoắt" (vhn)
khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (btcn)
khuy, như "khuy áo, khuy quần" (btcn)
Pinyin: kui1;
Việt bính: fai1 kwai1
1. [幸虧] hạnh khuy;
虧 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 虧
(Danh) Sự thiếu sót, không đầy.◎Như: nguyệt hữu doanh khuy 月有盈虧 trăng có khi đầy khi khuyết.
(Danh) Thiệt thòi, tổn thất.
◎Như: cật liễu khuy 吃了虧 chịu thiệt thòi.
(Động) Hao tổn, giảm.
◎Như: khuy bổn 虧本 lỗ vốn.
◇Dịch Kinh 易經:Thiên đạo khuy doanh nhi ích khiêm 天道虧盈而益謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo trời cái gì đầy (doanh) thì làm cho khuyết đi, cái gì thấp kém (khiêm) thì bù đắp cho.
(Động) Thiếu, kém.
◎Như: tự tri lí khuy 自知理虧 biết mình đuối lí.
◇Thư Kinh 書經: Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ 為山九仞, 功虧一簣 (Lữ Ngao 旅獒) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất (là xong).
(Động) Phụ, phụ lòng.
◎Như: khuy đãi 虧待 phụ lòng, nhân bất khuy địa, địa bất khuy nhân 人不虧地, 地不虧人 người không phụ đất, đất không phụ người.
(Động) Hủy hoại.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Khuy pháp dĩ lợi tư 虧法以利私 (Cô phẫn 孤憤) Hủy hoại pháp để làm lợi riêng.
(Tính) Yếu kém, hư nhược.
◎Như: khí suy huyết khuy 氣衰血虧 khí huyết suy nhược.
(Phó) May nhờ, may mà.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái 虧得那馬是大宛良馬, 熬得痛, 走得快 (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.
(Phó) Thế mà (có ý trách móc hoặc châm biếm).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khuy nhĩ hoàn thị da, thâu liễu nhất nhị bách tiền tựu giá dạng 虧你還是爺, 輸了一二百錢就這樣 (Đệ ngũ thập thất hồi) Thế mà cũng mang tiếng "ông cậu", mới thua một hai trăm đồng mà đã như vậy rồi sao!
khuya, như "canh khuya, khuya khoắt" (vhn)
khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (btcn)
khuy, như "khuy áo, khuy quần" (btcn)
Dị thể chữ 虧
亏,
Tự hình:

Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1;
闚 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 闚
Cũng như chữ khuy 窺.khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Dị thể chữ 闚
𬮭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 岿;
Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;
巋 khuy
(Phó) Sừng sững cao lớn đứng một mình.
◎Như: khuy nhiên độc tồn 巋然獨存 sừng sững trơ trọi một mình.
Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;
巋 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 巋
(Tính) La liệt núi nhỏ.(Phó) Sừng sững cao lớn đứng một mình.
◎Như: khuy nhiên độc tồn 巋然獨存 sừng sững trơ trọi một mình.
Chữ gần giống với 巋:
巋,Dị thể chữ 巋
岿,
Tự hình:

Dịch khuy sang tiếng Trung hiện đại:
钮扣 《(纽扣儿)可以把衣服等扣起来的小形球状物或片状物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khuy
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 窥: | khuy thám (dò la) |
| khuy | 窺: | khuy thám (dò la) |
| khuy | 𧇊: | |
| khuy | 虧: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 𧘚: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 闚: | khuy thám (dò la) |

Tìm hình ảnh cho: khuy Tìm thêm nội dung cho: khuy
