Chữ 嶟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶟, chiết tự chữ CHON

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶟

Chiết tự chữ chon bao gồm chữ 山 尊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶟 cấu thành từ 2 chữ: 山, 尊
  • san, sơn
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • []

    U+5D9F, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嶟


    chon, như "chon von; chon chót" (vhn)

    Nghĩa của 嶟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zūn]Bộ: 山- Sơn
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    cao vút; cao chót vót (núi)。形容山石高峻尖锐。

    Chữ gần giống với 嶟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

    Chữ gần giống 嶟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶟 Tự hình chữ 嶟 Tự hình chữ 嶟 Tự hình chữ 嶟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶟

    chon:chon von; chon chót
    嶟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶟 Tìm thêm nội dung cho: 嶟