Từ: 大惑不解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大惑不解:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 惑 • 不 • 解

Nghĩa của 大惑不解 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuòbùjiě] hoài nghi; không hiểu。《庄子·天地》:"大惑者终身不解。"指迷惑大的人一辈子都不会解悟,后来用"大惑不解"指对某事物觉得很离奇不可理解(多用来表示不满或质问)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惑

hoặc惑:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
大惑不解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大惑不解 Tìm thêm nội dung cho: 大惑不解