Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穿云裂石 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿云裂石:
Nghĩa của 穿云裂石 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānyúnlièshí] vang động núi sông; cao vút tầng mây。进入云霄,震碎石头,形容声调高亢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 穿云裂石 Tìm thêm nội dung cho: 穿云裂石
