Từ: 穿云裂石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿云裂石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿云裂石 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānyúnlièshí] vang động núi sông; cao vút tầng mây。进入云霄,震碎石头,形容声调高亢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
穿云裂石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿云裂石 Tìm thêm nội dung cho: 穿云裂石