Chữ 惑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惑, chiết tự chữ HOẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惑:

惑 hoặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惑

惑

Chiết tự chữ 惑

Chiết tự chữ hoặc bao gồm chữ 或 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惑 cấu thành từ 2 chữ: 或, 心
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • 心 tim, tâm, tấm
  • hoặc [hoặc]

    U+60D1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4;
    Việt bính: waak6
    1. [不惑] bất hoặc 2. [誑惑] cuống hoặc;

    惑 hoặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 惑

    (Động) Ngờ, hoài nghi.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Tam thập nhi lập, tứ thập nhi bất hoặc, ngũ thập nhi tri thiên mệnh 三十而立, 四十而不惑, 五十而知天命 (Vi chánh 為政) (Ta) ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tuổi biết mệnh trời.

    (Động)
    Mê loạn, say mê, dối gạt.
    ◎Như: cổ hoặc 蠱惑 lấy lời nói hay sự gì làm mê loạn lòng người.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi 會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.

    (Động)
    Mê lầm.
    § Nhà Phật cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không 空, mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi 輪迴 mãi. Có hai sự mê hoặc lớn: (1) Kiến hoặc見惑 nghĩa là kiến thức mê lầm. Như đời là vô thường 無常 lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc. (2) Tư hoặc 思惑 như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc.
    hoặc, như "huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc" (vhn)

    Nghĩa của 惑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOẶC
    1. nghi hoặc; nghi; mê hoặc; nghi ngờ; ngơ ngác。疑惑;迷惑。
    惶惑
    hoảng sợ ngơ ngác
    大惑不解。
    ngơ ngác không biết thế nào
    智者不惑
    người hiểu biết thì không nghi hoặc
    2. làm mê hoặc; làm nghi hoặc。使迷惑。
    惑乱
    làm mê hoặc
    惑人耳目。
    làm mờ tai mắt người khác; làm mờ mắt người khác.
    谣言惑众。
    phao tin nhảm làm mê hoặc mọi người.
    Từ ghép:
    惑乱

    Chữ gần giống với 惑:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Chữ gần giống 惑

    恧, 慝, 態, 國, 鈊, 慐, 訫, 慗, 慙, 慜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惑 Tự hình chữ 惑 Tự hình chữ 惑 Tự hình chữ 惑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惑

    hoặc惑:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 惑:

    不惑但從今日始,知天猶得十年來

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    惑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惑 Tìm thêm nội dung cho: 惑