Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hỏa:
Pinyin: huo3, huo1;
Việt bính: fo2
1. [暗火] ám hỏa 2. [陰火] âm hỏa 3. [動火] động hỏa 4. [敗火] bại hỏa 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 7. [肝火] can hỏa 8. [禁火] cấm hỏa 9. [救火] cứu hỏa 10. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 11. [舉火] cử hỏa 12. [家火] gia hỏa 13. [火家] hỏa gia 14. [火箭] hỏa tiễn 15. [慢火] mạn hỏa 16. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 17. [噴火] phún hỏa 18. [噴火山] phún hỏa sơn;
火 hỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 火
(Danh) Lửa.(Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn 火伴.
(Danh) Nhiệt (đông y).
◎Như: thướng hỏa 上火 lên nhiệt, tán hỏa 散火 giải nhiệt.
(Danh) Thuốc nổ, súng, đạn.
◎Như: quân hỏa 軍火, hỏa dược 火藥 thuốc súng.
(Danh) Một trong ngũ hành 五行.
(Danh) Sao Hỏa.
(Danh) Họ Hỏa.
(Tính) Kíp, gấp, khẩn cấp.
◎Như: hỏa tốc 火速 khẩn cấp, hỏa bài 火牌 (hay hỏa phiếu 火票) thẻ bài khẩn cấp.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hỏa hồng 火紅 màu đỏ như lửa, hỏa kì 火旗 cờ đỏ.
(Động) Đốt lửa.
(Động) Tức giận, nổi nóng.
◎Như: tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu 他一火, 大家都不敢說話了 ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.
hoả, như "hoả hoạn; hoả lò; hoả lực" (vhn)
Nghĩa của 火 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒ]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 4
Hán Việt: HOẢ
1. lửa。(火儿)物体燃烧时所发的光和焰。
火光
ánh lửa
灯火
đèn đuốc.
点火
đốt đèn; châm lửa
2. thuốc súng; thuốc nổ; thuốc pháo。指枪炮弹药。
火器
súng đạn; vũ khí
火力
hoả lực
火网
lưới lửa
军火
vũ khí đạn dược
走火
cháy; bốc cháy
3. hoả khí (cách gọi của Đông y.)。火气3。
上火
bốc hoả
败火
hạ hoả
4. đỏ; màu đỏ (như lửa)。形容红色。
火鸡
gà tây
火腿
chân giò hun khói
5. hoả; khẩn cấp。比喻紧急。
火速
hoả tốc; cấp tốc
火急
khẩn cấp
6. nóng; giận dữ; nổi giận。(火儿)比喻暴躁或愤怒。
火性
nóng tính
冒火
nổi nóng
心头火起
nóng giận trong lòng
他火儿了。
anh ấy nổi nóng rồi.
7. hưng thịnh; thịnh vượng。兴旺;兴隆。
买卖很火。
mua bán rất thịnh vượng.
8. bạn bè; nhóm; tốp。同"伙"。
9. họ Hoả。姓。
Từ ghép:
火把 ; 火把节 ; 火伴 ; 火棒 ; 火暴 ; 火爆 ; 火并 ; 火柴 ; 火场 ; 火车 ; 火车头 ; 火炽 ; 火刀 ; 火电 ; 火夫 ; 火罐儿 ; 火光 ; 火锅 ; 火海 ; 火海刀山 ; 火红 ; 火候 ; 火花 ; 火花塞 ; 火化 ; 火浣布 ; 火急 ; 火急火燎 ; 火剪 ; 火箭 ; 火箭弹 ; 火箭炮 ; 火箭筒 ; 火井 ; 火警 ; 火镜 ; 火酒 ; 火居道士 ; 火具 ; 火炬 ; 火炕 ; 火坑 ; 火筷子 ; 火辣辣 ; 火老鸦 ; 火犁 ; 火力 ; 火力点 ; 火力发电 ; 火力圈 ;
火镰 ; 火亮 ; 火龙 ; 火笼 ; 火炉 ; 火轮船 ; 火冒三丈 ; 火媒 ; 火煤 ; 火苗 ; 火磨 ; 火捻 ; 火奴鲁鲁 ; 火炮 ; 火盆 ; 火拼 ; 火漆 ; 火气 ; 火器 ; 火钳 ; 火枪 ; 火墙 ; 火情 ; 火热 ; 火绒 ; 火肉 ; 火色 ; 火山 ; 火山地震 ; 火伤 ; 火上加油 ; 火烧 ; 火烧火燎 ; 火烧眉毛 ; 火烧云 ; 火舌 ; 火绳 ; 火石 ; 火势 ; 火树银花 ; 火速 ; 火炭 ; 火塘 ; 火烫 ; 火头 ; 火头军 ; 火头上 ; 火腿 ; 火网 ;
火险 ; 火线 ; 火星 ; 火性 ; 火眼 ; 火眼金睛 ; 火焰 ; 火焰喷射器 ; 火药 ; 火药味 ; 火印 ; 火油 ; 火灾 ; 火葬 ; 火针 ; 火纸 ; 火中取栗 ; 火种 ; 火烛 ; 火主 ; 火柱 ; 火箸 ; 火砖
Số nét: 4
Hán Việt: HOẢ
1. lửa。(火儿)物体燃烧时所发的光和焰。
火光
ánh lửa
灯火
đèn đuốc.
点火
đốt đèn; châm lửa
2. thuốc súng; thuốc nổ; thuốc pháo。指枪炮弹药。
火器
súng đạn; vũ khí
火力
hoả lực
火网
lưới lửa
军火
vũ khí đạn dược
走火
cháy; bốc cháy
3. hoả khí (cách gọi của Đông y.)。火气3。
上火
bốc hoả
败火
hạ hoả
4. đỏ; màu đỏ (như lửa)。形容红色。
火鸡
gà tây
火腿
chân giò hun khói
5. hoả; khẩn cấp。比喻紧急。
火速
hoả tốc; cấp tốc
火急
khẩn cấp
6. nóng; giận dữ; nổi giận。(火儿)比喻暴躁或愤怒。
火性
nóng tính
冒火
nổi nóng
心头火起
nóng giận trong lòng
他火儿了。
anh ấy nổi nóng rồi.
7. hưng thịnh; thịnh vượng。兴旺;兴隆。
买卖很火。
mua bán rất thịnh vượng.
8. bạn bè; nhóm; tốp。同"伙"。
9. họ Hoả。姓。
Từ ghép:
火把 ; 火把节 ; 火伴 ; 火棒 ; 火暴 ; 火爆 ; 火并 ; 火柴 ; 火场 ; 火车 ; 火车头 ; 火炽 ; 火刀 ; 火电 ; 火夫 ; 火罐儿 ; 火光 ; 火锅 ; 火海 ; 火海刀山 ; 火红 ; 火候 ; 火花 ; 火花塞 ; 火化 ; 火浣布 ; 火急 ; 火急火燎 ; 火剪 ; 火箭 ; 火箭弹 ; 火箭炮 ; 火箭筒 ; 火井 ; 火警 ; 火镜 ; 火酒 ; 火居道士 ; 火具 ; 火炬 ; 火炕 ; 火坑 ; 火筷子 ; 火辣辣 ; 火老鸦 ; 火犁 ; 火力 ; 火力点 ; 火力发电 ; 火力圈 ;
火镰 ; 火亮 ; 火龙 ; 火笼 ; 火炉 ; 火轮船 ; 火冒三丈 ; 火媒 ; 火煤 ; 火苗 ; 火磨 ; 火捻 ; 火奴鲁鲁 ; 火炮 ; 火盆 ; 火拼 ; 火漆 ; 火气 ; 火器 ; 火钳 ; 火枪 ; 火墙 ; 火情 ; 火热 ; 火绒 ; 火肉 ; 火色 ; 火山 ; 火山地震 ; 火伤 ; 火上加油 ; 火烧 ; 火烧火燎 ; 火烧眉毛 ; 火烧云 ; 火舌 ; 火绳 ; 火石 ; 火势 ; 火树银花 ; 火速 ; 火炭 ; 火塘 ; 火烫 ; 火头 ; 火头军 ; 火头上 ; 火腿 ; 火网 ;
火险 ; 火线 ; 火星 ; 火性 ; 火眼 ; 火眼金睛 ; 火焰 ; 火焰喷射器 ; 火药 ; 火药味 ; 火印 ; 火油 ; 火灾 ; 火葬 ; 火针 ; 火纸 ; 火中取栗 ; 火种 ; 火烛 ; 火主 ; 火柱 ; 火箸 ; 火砖
Dị thể chữ 火
灬,
Tự hình:

Pinyin: biao1, hou3;
Việt bính: biu1;
灬 hỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 灬
Một hình thức của bộ hỏa 火.hoả (tdhv)
hoả2 (gdhn)
Dị thể chữ 灬
火,
Tự hình:

Pinyin: huo3, huo5;
Việt bính: fo2
1. [打伙] đả hỏa 2. [傢伙] gia hỏa;
伙 hỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 伙
(Danh) Bọn, nhóm (người cùng sinh hoạt hoặc làm việc một nơi).§ Thông khỏa 夥.
◎Như: đồng hỏa 同伙 đồng bạn.
(Danh) Đồ linh tinh dùng trong nhà gọi là gia hỏa 家伙.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hỏa thực 伙食 cơm nước hằng ngày.
◎Như: bao hỏa 包伙 phụ trách việc ăn uống, đáp hỏa 搭伙 ăn cơm thầu (cá nhân không nấu ăn riêng mà góp tiền cơm nước ăn chung với những người khác).
(Danh) Lượng từ: nhóm, bọn, tốp.
◎Như: nhất hỏa nhân 一伙人 một nhóm người.
loã, như "đồng loã" (gdhn)
Nghĩa của 伙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夥)
[huǒ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HOẢ
1. cơm nước; cơm。伙食。
包伙
đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
2. bạn bè; bạn làm ăn。同伴;伙计。
伙伴
bạn; bạn bè; bạn đồng nghiệp
伙友
bạn bè
3. nhóm; bè; bọn; băng; hội。由同伴组成的集体。
合伙
nhập bọn
入伙
vào hội
成群搭伙
kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng
4. nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。量词,用于人群。
一伙人。
một nhóm người
分成两伙。
phân thành hai nhóm
三个一群,五个一伙。
ba người một nhóm, năm người một tốp.
5. liên hợp; cùng; cùng chung; cùng nhau。共同;联合。
伙同
cùng chung với mọi người
伙办
cùng làm
几个人伙着干。
mấy người cùng làm chung.
Từ ghép:
伙伴 ; 伙房 ; 伙夫 ; 伙耕 ; 伙计 ; 伙食 ; 伙同 ; 伙种 ; 伙子
[huǒ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HOẢ
1. cơm nước; cơm。伙食。
包伙
đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
2. bạn bè; bạn làm ăn。同伴;伙计。
伙伴
bạn; bạn bè; bạn đồng nghiệp
伙友
bạn bè
3. nhóm; bè; bọn; băng; hội。由同伴组成的集体。
合伙
nhập bọn
入伙
vào hội
成群搭伙
kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng
4. nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。量词,用于人群。
一伙人。
một nhóm người
分成两伙。
phân thành hai nhóm
三个一群,五个一伙。
ba người một nhóm, năm người một tốp.
5. liên hợp; cùng; cùng chung; cùng nhau。共同;联合。
伙同
cùng chung với mọi người
伙办
cùng làm
几个人伙着干。
mấy người cùng làm chung.
Từ ghép:
伙伴 ; 伙房 ; 伙夫 ; 伙耕 ; 伙计 ; 伙食 ; 伙同 ; 伙种 ; 伙子
Chữ gần giống với 伙:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ hỏa:

Tìm hình ảnh cho: hỏa Tìm thêm nội dung cho: hỏa
