Từ: 看法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看法 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn·fǎ] quan điểm; cách nhìn; nhận định; thái độ。对客观事物所抱的见解。
谈两点看法。
bàn về hai quan điểm.
两人看法一致。
hai người cùng quan điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
看法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看法 Tìm thêm nội dung cho: 看法