Từ: án sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ án sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ánsát

án sát
Tuần sát, kiểm tra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thử thì Khổng Minh án sát tứ quận vị hồi
回 (Đệ ngũ thập thất hồi).

Nghĩa án sát trong tiếng Việt:

["- d. Chức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến."]

Dịch án sát sang tiếng Trung hiện đại:

古官名
按察使 《职官名。唐置, 明清以按察使为一省司法长官, 掌刑名按劾之事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Gới ý 35 câu đối có chữ án:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

án sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: án sát Tìm thêm nội dung cho: án sát