Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东一下西一下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东一下西一下:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东一下西一下 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyīxiàxīyīxià] làm việc không kế hoạch; kế hoạch không chu toàn。指做事无计划。也比喻行动漂忽无定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
东一下西一下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东一下西一下 Tìm thêm nội dung cho: 东一下西一下