Từ: 大饭店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大饭店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 饭 • 店

Nghĩa của 大饭店 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfàndiàn] khách sạn lớn。设备完美的或宏伟的大旅馆,常住有国际旅客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
大饭店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大饭店 Tìm thêm nội dung cho: 大饭店